Mã trường, mã ngành Đại học Tôn Đức Thắng 2018

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Tôn Đức Thắng cần điền đúng mã trường là DTT. Đại học Tôn Đức Thắng có một số ngành đáng chú tâm nh

10 chủ đề nóng của giáo dục năm 2017
Các trường đại học liệu có công bố điểm chuẩn trước
Quân đội, công an có bảng lương đặc thù thì giáo dục cũng nên thế?
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Tôn Đức Thắng cần điền đúng mã trường là DTT. Đại học Tôn Đức Thắng có một số ngành đáng chú tâm như ngành Khoa học máy tính có mã ngành 7480101.

Trong dao động thời gian điều chỉnh nguyện vọng giai đoạn này, Đại học Tôn Đức Thắng là 1 trong một số trường được thí sinh ở khu vực phía Nam quan tâm cân nhắc nhiều nhất. Điều lưu ý là khi điều chỉnh nguyện vọng thí sinh cần ghi đúng mã trường, mã ngành, nhóm ngành, mã công trình xét tuyển theo quy định của trường (xem giải đáp tra mã trường, mã ngành ở đấy); tránh ghi không đúng để không được hệ thống đấyn nhận và bị loại.

Ví dụ thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Đại học Tôn Đức Thắng cần điền đúng mã trường là DTT. Đại học Tôn Đức Thắng có một số ngành đáng chú tâm như ngành Khoa học máy tính có mã ngành 7480101, hoặc ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông có mã ngành 7520207. Trong khi đấy Đại học Tôn Đức Thắng cũng có chương trình học 2 năm đầu ở một số cơ sở như Bảo Lộc (Lâm Đồng), Nha Trang (Khánh Hòa), hay Cà Mau.

Như đã biết từ 19/7 đến 26/7, thí sinh thi THPT quốc gia 2018 đã có thể thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển Đại học theo phương thức trực tuyến. Và cũng trong thời gian này từ 19/7 đến 28/7, thí sinh thực hiện điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển trực tiếp ở điểm tiếp nhận hồ sơ bằng phiếu điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

Về một số bước điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến online thì ICTnews đã có giải đáp ở đấy, và giải đáp một sốh ghi phiếu điều chỉnh nguyện vọng để nộp trực tiếp ở đấy. Mỗi thí sinh chỉ được điều chỉnh nguyện vọng 1 lần duy nhất trong thời gian quy định và chỉ được sử dụng 1 trong hai phương thức: trực tuyến hoặc bằng Phiếu điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

Trước 17h ngày 30/7 thí sinh còn có thể kiểm tra kết quả điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển và yêu cầu điều chỉnh sai sót nếu có. Nhưng thực ở việc ghi đúng chuẩn tài liệu trong phiếu đăng ký ngay từ đầu vẫn rất cần thiết, tránh sai sót không đáng có cần phải sửa đổi.

Dưới đấy là bảng ghi cụ thể mã xét tuyển của từng ngành đào tạo đối có Đại học Tôn Đức Thắng, nếu muốn tra cứu cụ thể về tài liệu tuyển sinh của trường chúng ta có thể xem ở đấy.

za1-ma-truong-dai-hoc-ton-duc-thang-2018-ma-truong-ton-duc-thang-tp-hcm-thanh-pho-ho-chi-minh-ma-truong-ton-duc-thang-bao-loc-2018.jpg

Trong dao động thời gian điều chỉnh nguyện vọng giai đoạn này, Đại học Tôn Đức Thắng là 1 trong một số trường được thí sinh ở khu vực phía Nam quan tâm cân nhắc nhiều nhất (nguồn ảnh: tdtu.edu.vn).

Mã trường Tôn Đức Thắng 2018

Mã trường Tôn Đức Thắng TP.HCM

STT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện

Mức điểm nhận ĐKXT

A. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN (TP.HCM)

1

Thiết kế công nghiệp

7210402

H00; H01; H02

Vẽ Hình họa mỹ thuật

Môn Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00

17,00

2

Thiết kế đồ họa

7210403

17,00

3

Thiết kế thời trang

7210404

17,00

4

Thiết kế bên trong xe

7580108

17,00

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01; D11

Tiếng Anh

20,00

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01; D04; D11; D55

D01, D11: Tiếng Anh;

D04, D55: Tiếng Trung Quốc

18,00

7

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung – Anh)

7220204A

19,00

8

Quản lý gym thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

A01; D01; T00; T01

A01; D01: Tiếng Anh

T00; T01: Năng khiếu TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00

17,00

9

Kế toán

7340301

A00; A01; C01; D01

Toán

18,00

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

20,50

11

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhân sự)

7340101

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

19,00

12

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)

7340101M

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

19,00

13

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn)

7340101N

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

19,50

14

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A01; C01; D01

Toán

18,00

15

Quan hệ lao động (CN QL Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức)

7340408

A00; A01; C01; D01

Toán

17,00

16

Luật

7380101

A00; A01; C00; D01

19,00

17

Xã hội học

7310301

A01; C00; C01; D01

17,00

18

Công tác xã hội

7760101

A01; C00; C01; D01

17,00

19

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành)

7310630

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

C00, C01: Văn

19,00

20

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)

7310630Q

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

C00, C01: Văn

19,00

21

Bảo hộ lao động

7850201

A00; B00; C02; D07

17,00

22

Khoa học môi trường

7440301

A00; B00; C02; D07

17,00

23

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)

7510406

A00; B00; C02; D07

17,00

24

Toán áp dụng

7460112

A00; A01; C01

Toán; Toán ≥ 5,00

17,00

25

Thống kê

7460201

A00; A01; C01

Toán; Toán ≥ 5,00

17,00

26

Khoa học máy tính

7480101

A00; A01; C01; D01

Toán

17,00

27

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00; A01; C01; D01

Toán

17,00

28

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00; A01; C01; D01

Toán

17,00

29

Kỹ thuật hóa học

7520301

A00; B00; C02; D07

Hóa

17,00

30

Công nghệ sinh học

7420201

A00;

B00; D08

A00: Hóa

B00; D08: Sinh

17,00

31

Kiến trúc

7580101

V00; V01

Vẽ Hình họa mỹ thuật; Vẽ Hình họa mỹ thuật ≥ 5,00

18,00

32

Quy hoạch vùng và thành phố

7580105

A00; A01; V00; V01

A00; A01: Vật lý

V00; V01: Vẽ Hình họa mỹ thuật; Vẽ Hình họa mỹ thuật ≥ 5,00

17,00

33

Kỹ thuật thi công

7580201

A00; A01; C01

Vật lý

17,00

34

Kỹ thuật thi công công trình giao thông

7580205

A00; A01; C01

Vật lý

17,00

35

Kỹ thuật điện

7520201

A00; A01; C01

Toán

17,00

36

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

A00; A01; C01

Toán

17,00

37

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00; A01; C01

Toán

17,00

38

Dược học

7720201

A00; B00; D07

Hóa học

20,00

B. TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (TẠI TP.HCM)

39

Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao

F7220201

D01; D11

Tiếng Anh

17,00

40

Kế toán – Chất lượng cao

F7340301

A01; D01;

A00; C01

Toán

16,00

41

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhân sự) – Chất lượng cao

F7340101

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

17,00

42

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing) – Chất lượng cao

F7340101M

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

17,00

43

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) – Chất lượng cao

F7340101N

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

17,00

44

Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao

F7340120

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

17,00

45

Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao

F7340201

A01; D01;

A00; C01

Toán

16,00

46

Luật – Chất lượng cao

F7380101

A00; A01; C00; D01

17,00

47

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao

F7310630Q

A01; D01; C00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

C00; C01: Văn

17,00

48

Khoa học môi trường – Chất lượng cao

F7440301

A00; B00; C02; D07

16,00

49

Công nghệ sinh học – Chất lượng cao

F7420201

A00; B00; D08

A00: Hóa

B00; D08: Sinh

16,00

50

Khoa học máy tính – Chất lượng cao

F7480101

A00; A01

C01; D01

Toán

16,00

51

Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao

F7480103

A00; A01

C01; D01

Toán

16,00

52

Kỹ thuật thi công – Chất lượng cao

F7580201

A00; A01

C01

Vật lý

16,00

53

Kỹ thuật điện – Chất lượng cao

F7520201

A00; A01

C01

Toán

16,00

54

Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao

F7520207

A00; A01

C01

Toán

16,00

55

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao

F7520216

A00; A01

C01

Toán

16,00

Mã trường Tôn Đức Thắng (Học ở Nha Trang 2 năm đầu)

56

Ngôn ngữ Anh – chương trình 2 năm đầu học ở Nha Trang

N7220201

D01; D11

Tiếng Anh

16,00

57

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing) – chương trình 2 năm đầu học ở Nha Trang

N7340101M

A00; A01; C01; D01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

16,00

58

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) – chương trình 2 năm đầu học ở Nha Trang

N7340101N

A00; A01; C01; D01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

16,00

59

Kế toán – chương trình 2 năm đầu học ở Nha Trang

N7340301

A00; A01; C01; D01

Toán

16,00

60

Luật – chương trình 2 năm đầu học ở Nha Trang

N7380101

A00; A01; C00; D01

16,00

Mã trường Tôn Đức Thắng (Học ở Bảo Lộc 2 năm đầu)

61

Ngôn ngữ Anh – chương trình 2 năm đầu học ở Bảo Lộc

B7220201

D01; D11

Tiếng Anh

16,00

62

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) – chương trình 2 năm đầu học ở Bảo Lộc

B7340101N

A00; A01; C01; D01;

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

16,00

63

Luật – chương trình 2 năm đầu học ở Bảo Lộc

B7380101

A00; A01; C00; D01

16,00

64

Công nghệ sinh học – chương trình 2 năm đầu học ở Bảo Lộc

B7420201

A00; B00; D08

A00: Hóa

B00; D08: Sinh

16,00

65

Kỹ thuật phần mềm – chương trình 2 năm đầu học ở Bảo Lộc

B7480103

A00; A01; C01; D01

Toán

16,00

Mã trường Tôn Đức Thắng (Học ở Cà Mau 2 năm đầu)

66

Kế toán – chương trình 2 năm đầu học ở Cà Mau

M7340301

A00; A01; C01; D01

Toán

16,00

67

Ngôn ngữ Anh – chương trình 2 năm đầu học ở Cà Mau

M7220201

D01; D11

Tiếng Anh

16,00

68

Kỹ thuật điện – chương trình 2 năm đầu học ở Cà Mau

M7520201

A00; A01

C01

Toán

16,00

69

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình 2 năm đầu học ở Cà Mau

M7520216

A00; A01

C01

Toán

16,00

Mã trường Tôn Đức Thắng (chương trình liên kết quốc tế)

70

Kế toán (song bằng 3+1)

K7340301

A00; A01; C01; D01

15,00

71

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5)

K7520201

A00; A01; C01

15,00

72

Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5)

K7340101N

A00; A01; C01; D01

15,00

73

Quản lý du lịch và vui chơi (song bằng 2+2)

K7310630Q

A01; C00; C01; D01

15,00

74

Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2)

K7340101

A00; A01; C01; D01

15,00

75

Tài chính (song bằng 2+2)

K7340201

A00; A01; C01; D01

15,00

S

Tìm hiểu thêm https://giakhanhland.vn/kinh-nghiem-cho-thue-nha/