ĐH Bách khoa Hà Nội xét tuyển điểm môn Toán nhân hệ số 2

Toán, Lý, Hóa. Kỹ thuật in và truyền thông. Toán, Lý, T. Toán, Lý, T. Toán, Lý, T. Toán, Hóa, T. Toán, Lý, T. Toán, Lý, T. Toán, Hóa, T. Toán, Lý, T.

Vụ cô giáo bị ép quỳ: Hiệu trưởng chuyển xuống làm giáo viên
Thầy giáo Nghệ An chia sẻ đồng lương 5,6 triệu gây ‘bão’ cộng đồng
Nam sinh Việt được 3 đại học hàng đầu thế giới cấp học bổng
Toán, Lý, Hóa. Kỹ thuật in và truyền thông. Toán, Lý, T. Toán, Lý, T. Toán, Lý, T. Toán, Hóa, T. Toán, Lý, T. Toán, Lý, T. Toán, Hóa, T. Toán, Lý, T. Toán, Hóa, T. Kỹ thuật cơ điện tử. Kỹ thuật cơ khí. Kỹ thuật hàng không. Kỹ thuật tàu thủy. Kỹ thuật nhiệt. Kỹ thuật vật liệu. Kỹ thuật vật liệu kim loại. Toán, Hóa, Sinh. Kỹ thuật sinh học. Kỹ thuật hóa học. Công nghệ thực phẩm. Kỹ thuật môi trường. Công nghệ may. Công nghệ da giầy. Toán, Văn, T. Tiếng Anh KHKT và công nghệ. Anh là môn thi chính, hệ số 2). Toán, Văn, T. Toán, Văn, T. Toán, Văn, T. Anh. Anh. Hóa học. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp.

1
KT11
Kỹ thuật cơ điện tử
D520114
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, T. Anh
(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)
2
KT12
Kỹ thuật cơ khí
D520103
Kỹ thuật hàng không
D520120
Kỹ thuật tàu thủy
D520122
3
KT13
Kỹ thuật nhiệt
D520115
4
KT14
Kỹ thuật vật liệu
D520309
Kỹ thuật vật liệu kim loại
D520310

Lớp trưởng và nam sinh ném ghế vào đầu bạn có thể bị đuổi học

Chiều 11/3, ông Đồng Văn Lâm, Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh đã triệu tập cuộc họp khẩn để nghe báo cáo từ Ban giám hiệu Trường THCS Lý Tự Trọng và kết quả điều tra từ Công an TP Trà Vinh về vụ nữ sinh lớp 7/5 trường này bị đánh hội đồng


5
CN1
Công nghệ chế tạo máy
D510201
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D510205
6
KT21
Kỹ thuật điện-điện tử
D520201
Kỹ thuật ĐK và TĐH
D520216
Kỹ thuật điện tử-truyền thông
D520207
Kỹ thuật y sinh
D520212
7
KT22
Kỹ thuật máy tính
D520214
Truyền thông và mạng máy tính
D480102
Khoa học máy tính
D480101
Kỹ thuật phần mềm
D480103
Hệ thống thông tin
D480104
Công nghệ thông tin
D480201
8
KT23
Toán-Tin
D460112
9
CN2
Công nghệ KT ĐK và TĐH
D510303
Công nghệ KT điện tử-truyền thông
D510302
Công nghệ thông tin
D480201
10
KT31
Công nghệ sinh học
D420201
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, T. Anh
(Toán là Môn thi chính, hệ số 2)
Kỹ thuật sinh học
D420202
Kỹ thuật hóa học
D520301
Công nghệ thực phẩm
D540101
Kỹ thuật môi trường
D520320
11
KT32
Hóa học
D440112
12
KT33
Kỹ thuật in và truyền thông
D320401
13
CN3
Công nghệ kỹ thuật hoá học
D510401
Công nghệ thực phẩm
D540102
14
KT41
Kỹ thuật dệt
D540201
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, T. Anh
Công nghệ may
D540204
Công nghệ da giầy
D540206
15
KT42
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
D140214
16
KT51
Vật lý kỹ thuật
D520401
17
KT52
Kỹ thuật hạt nhân
D520402
18
KQ1
Kinh tế công nghiệp
D510604
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, T. Anh
Toán, Văn, T. Anh
Quản lý công nghiệp
D510601
19
KQ2
Quản trị kinh doanh
D340101
20
KQ3
Kế toán
D340301
Tài chính-Ngân hàng
D340201
21
TA1
Tiếng Anh KHKT và công nghệ
D220201
Toán, Văn, T. Anh
(T. Anh là môn thi chính, hệ số 2)
TA2
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
D220201
22
QT1
LUH: Điện tử -Viễn thông, với ĐH Hannover (Đức)
D520207
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, T. Anh
Toán, Hóa, T. Anh
Toán, Lý, T. Pháp
NUT: Cơ điện tử, với ĐH Nagaoka (Nhật)
D520114
G-INP: Thiết kế và quản trị hệ thống thông tin, với ĐH Grenoble (Pháp)
D480201
LTU: Công nghệ thông tin, với ĐH Latrobe (Úc)
D480201
VUW-IT: Kỹ thuật phần mềm, với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)
D480201
23
QT2
VUW-M: Quản trị kinh doanh, với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)
D340101
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, T. Anh
Toán, Hóa, T. Anh
Toán, Văn, T. Anh
24
QT3
TROY: Quản trị kinh doanh, với ĐH Troy (Hoa kỳ) – Học bằng tiếng Anh
D340101
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, T. Anh
Toán, Hóa, T. Anh
Toán, Văn, T. Anh
Toán, Văn, T. Pháp*
(* Học bằng tiếng Pháp)
UPMF: Quản trị doanh nghiệp, với ĐH Pierre Mendes France (Pháp) – Học bằng tiếng Pháp
D340101